starting motor

 bộ khởi động
  • inertia drive starting motor: bộ khởi động kiểu Bendix
  •  bộ khởi động động cơ
     động cơ khởi động
    Giải thích VN: Động cơ biến đổi điện năng của bình ắc qui thành cơ năng để quay cho động cơ chạy.
  • automatic starting motor: động cơ khởi động tự động
  • electric starting motor: động cơ khởi động bằng điện
  •  động cơ phát động
     máy phát hành động cơ
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     máy khởi động động cơ

    o   động cơ khởi động, động cơ phát động


    Xem thêm: starter, starter motor



    starting motor

    Từ điển WordNet